Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unflushed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đỏ bừng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not flushed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
flushed
Ví dụ
Racing
to
answer
the
ringing
telephone
,
he
left
the
toilet
unflushed
and
did
not
wash
his
hands
.
AI
1
Không đỏ bừng
1
Không đỏ bừng
1
Không đỏ bừng