Nghĩa chính
- Sợ hãi, lo sợtính từkhông so sánh (not comparable)Exhibiting fear.
- Kính sợ, tôn kínhtính từkhông so sánh (not comparable)Showing profound respect or deference.
- Sự sợ hãiđộng từpresent participle and gerund of fear
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| God-fearingtính từ | tính từ | Tuân theo giới luật của một thực hành tôn giáo; tôn trọng và tôn kính Đức Chúa Trời và thẩm quyền của Ngài |
| gods-fearingtính từ | tính từ | Chu đáo và tôn trọng các vị thần |
| Allah-fearingtính từ | tính từ | Sùng đạo Hồi giáo; ngoan đạo; rất Hồi giáo |
| water-fearingtính từ | tính từ | Thiếu ái lực với nước; kỵ nước |
Ví dụ
- .Leon bắt đầu lo sợ cho mạng sống của mình.
- .Sami bắt đầu lo sợ cho mạng sống của mình.
- ! !Tiến lên! Không dừng bước, không sợ hãi!