Nghĩa chính
- Thácdanh từA waterfall.
- Số nhiều của falldanh từplural of fall
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của fallđộng từthird-person singular simple present indicative of fall
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Falls Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố độc lập, trước đây là một phần của Quận Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ |
| Falls Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Richardson, Nebraska, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên một thác nước cũ trên sông Big Nemaha |
| Twin Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước ở Công viên Quốc gia Kakadu, Lãnh thổ phía Bắc, Australia |
| Rock Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Whiteside, Illinois, nằm trên sông Rock |
| Falls Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Alpine Shire, phía đông bắc Victoria, Australia |
| Grand Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống thác nước ở Arizona, Mỹ |
| Angel Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thác nước ở Công viên Quốc gia Canaima, Venezuela; thác nước cao nhất thế giới |
| Great Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Một số thác nước ở Bắc Mỹ |
Họ từ (word family)
cùng gốc fallVí dụ
- , , .Và trèo qua những cánh rừng, đi qua hòn đảo trên hồ nơi căn vọng lâu trắng đứng ngập trong làn sương mờ, lên đến tận chỗ thác nước đổ róc rách vào một hồ nước sâu thẳm tối tăm.
- .Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- .Tuyết rơi trên những ngọn núi.