Dịch

falls

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:fallNgã, rơi, té

Nghĩa chính

  1. Thácdanh từA waterfall.
  2. Số nhiều của falldanh từplural of fall
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của fallđộng từthird-person singular simple present indicative of fall

Cụm từ (phrase)

Falls Churchdanh từ riêngThành phố độc lập, trước đây là một phần của Quận Fairfax, Virginia, Hoa Kỳ
Falls Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Richardson, Nebraska, Hoa Kỳ. Được đặt theo tên một thác nước cũ trên sông Big Nemaha
Twin Fallsdanh từ riêngThác nước ở Công viên Quốc gia Kakadu, Lãnh thổ phía Bắc, Australia
Rock Fallsdanh từ riêngThành phố ở Quận Whiteside, Illinois, nằm trên sông Rock
Falls Creekdanh từ riêngThị trấn ở Alpine Shire, phía đông bắc Victoria, Australia
Grand Fallsdanh từ riêngHệ thống thác nước ở Arizona, Mỹ
Angel Fallsdanh từ riêngThác nước ở Công viên Quốc gia Canaima, Venezuela; thác nước cao nhất thế giới
Great Fallsdanh từ riêngMột số thác nước ở Bắc Mỹ

Ví dụ

  • , , .Và trèo qua những cánh rừng, đi qua hòn đảo trên hồ nơi căn vọng lâu trắng đứng ngập trong làn sương mờ, lên đến tận chỗ thác nước đổ róc rách vào một hồ nước sâu thẳm tối tăm.
  • .Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
  • .Tuyết rơi trên những ngọn núi.

AI