Twin Falls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thác nước ở Công viên Quốc gia Kakadu, Lãnh thổ phía Bắc, Australiadanh từ riêngA waterfall in Kakadu National Park, Northern Territory, Australia.
- Thác nước ở Công viên Quốc gia Yoho, British Columbia, Canadadanh từ riêngA waterfall in Yoho National Park, British Columbia, Canada.
- Thác nước ở Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA waterfall in Newfoundland and Labrador, Canada.
- Thác nước ở Buhi, Camarines Sur, Philippines, còn có tên là Thác Itbogdanh từ riêngA waterfall in Buhi, Camarines Sur, Philippines, also named Itbog Falls.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Twin Falls Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Twin Falls |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thác nước ở Maui
- Thác nước ở Maui, Hawaii, Hoa KỳA waterfall on Maui, Hawaii, United States.