faddist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người có những thích thú kỳ cục; người thích những cái dở hơidanh từA person or entity given to following fads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faddistDạng gốc (base form)
- faddistsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- […]