Nghĩa chính
- Kết hôn với một người thuộc bộ lạc hoặc nhóm không phải của mình theo yêu cầu của phong tục hoặc luật phápdanh từmarriage to a person belonging to a tribe or group other than one's own as required by custom or law
- Sự hợp nhất của hai loại giao tử không liên quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the fusion of two unrelated gametes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exogamyDạng gốc (base form)
- exogamiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc exogamyVí dụ
- Danaüs mother-right, , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
exogamy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha