Dịch

exogamy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kết hôn với một người thuộc bộ lạc hoặc nhóm không phải của mình theo yêu cầu của phong tục hoặc luật phápdanh từmarriage to a person belonging to a tribe or group other than one's own as required by custom or law
  2. Sự hợp nhất của hai loại giao tử không liên quandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)the fusion of two unrelated gametes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exogamyDạng gốc (base form)
  2. exogamiesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc exogamy

Ví dụ

  • Danaüs mother-right, , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

exogamy

Ngôn ngữ khác

AI