heterogamy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái tiếp hợp của các giao tử có kích thước, cấu trúc và chức năng khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)The state of conjugating gametes that are different in size, structure and function.
- Hôn nhân hoặc sự kết hợp tương tự giữa những người thuộc giới tính khác nhau hoặc tầng lớp xã hội, chẳng hạn như chủng tộcdanh từkhông đếm được (uncountable)Marriage or similar union between people of different sexes, or social strata, such as races.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heterogamyDạng gốc (base form)
- heterogamiesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc heterogamyĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa