Dịch

anisogamy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên kết tình dục hoặc hôn nhân liên quan đến các đối tác có địa vị xã hội rất khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual bonding or marriage involving partners of widely differing social status.
  2. Sinh sản hữu tính liên quan đến sự kết hợp hoặc hợp nhất của hai loại giao tử khác nhaudanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual reproduction involving the union or fusion of two dissimilar gametes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI