everliving
tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mà sống hoặc tiếp tục mãi mãi; bất tử; vĩnh cửutính từkhông so sánh (not comparable)Which lives or continues forever; immortal; everlasting.
- Điều đó sẽ không bao giờ bị lãng quêntính từkhông so sánh (not comparable)Which will never be forgotten.
- Liên quan đến sự bất tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to immortality.
- Đó là cái sống mãi mãidanh từkhông đếm được (uncountable)That which is living forever.
Đồng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bộ tăng cường chung
- không so sánh (not comparable)Generic intensifier.