Dịch

everliving

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mà sống hoặc tiếp tục mãi mãi; bất tử; vĩnh cửutính từkhông so sánh (not comparable)Which lives or continues forever; immortal; everlasting.
  2. Điều đó sẽ không bao giờ bị lãng quêntính từkhông so sánh (not comparable)Which will never be forgotten.
  3. Liên quan đến sự bất tửtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to immortality.
  4. Đó là cái sống mãi mãidanh từkhông đếm được (uncountable)That which is living forever.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bộ tăng cường chung
  1. không so sánh (not comparable)Generic intensifier.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ... ,
  • , , guy's , .
  • .

AI