Dịch

everloving

tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mà yêu không ngừng hoặc vô điều kiệntính từWhich loves unceasingly or unconditionally.
  2. Liên quan đến người luôn yêu thương (1), hoặc tình yêu vĩnh cửutính từOf or relating to one who is everloving (1), or to everlasting love
  3. Được yêu thích không ngừngtính từwhich is loved unceasingly
  4. Một người không ngừng được người khác yêu thươngdanh từone who is unceasingly loved by another

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. everlovingDạng gốc (base form)
  2. everlovingsSố nhiều (plural)
  3. more everlovingSo sánh hơn (comparative)
  4. most everlovingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Bộ tăng cường chung
  1. Generic intensifier.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .
  • !
  • !

AI