Nghĩa chính
- V.v.cụm từAbbreviation of et cetera: and so on; used to note that the rest of a list or piece of information has been left out on the assumption that it is similar or already known.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- etc.Dạng gốc (base form)
- et cetera (bất quy tắc)Viết tắt (abbreviation)
Viết tắt không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiet cetera
- từ tiếng Latinhetc.
Ví dụ
- ( ) "", "", "/", . , . , , , .Nhiều ngôn ngữ (tôi nghĩ) thực sự có từ ngữ khá phù hợp cho những từ tiếng Anh như "this", "that", "he/she", v.v.. Nếu ngôn ngữ X không có cách dịch nào tự nhiên theo cách phản ánh được sự phụ thuộc vào ngữ cảnh ngầm hiểu của từ ngữ đó, vậy thì có lẽ những câu đó không nên dịch sang ngôn ngữ X. Hoặc là những câu đó có thể được liên kết với nhiều câu dịch khác nhau trong ngôn ngữ X, giống như thói quen ở đây, trong trường hợp ngôn ngữ X đòi hỏi mức độ cụ thể cao hơn so với tiếng Anh về ngữ cảnh cụ thể.
- 1933 2026, 23 : 1936, 1940, 1944, .Từ năm 1933 đến năm 2026, có 23 năm nhuận: 1936, 1940, 1944, v.v..
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)