Nghĩa chính
- Chữ eta, chữ cái etadanh từThe seventh letter of the Modern Greek alphabet, the eighth in Old Greek.
- Mê-xôn etadanh từA kind of electrically neutral meson having zero spin and isospin.
- Tầng lớp eta, người etadanh từA social outcast in Japan who is subjected to menial work, making up a class or caste of such people.
- Dạng khác của itadanh từAlternative form of ita (“kind of palm tree”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- etaDạng gốc (base form)
- etasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eta primetính từ | tính từ | Mô tả một dạng cụ thể của meson eta |
| Eta variantdanh từ | danh từ | Chủng B.1.525 của vi rút SARS-CoV-2 gây ra dịch bệnh COVID-19 |
| eta reductiondanh từ | danh từ | Chuyển đổi eta |
| eta conversiondanh từ | danh từ | Một trong ba quy tắc viết lại của phép tính lambda, thể hiện một dạng lặp thừa về ứng dụng hàm. Quy tắc nói rằng một sự trừu tượng hóa lambda có dạng (λx.(fx)) có thể được viết lại thành f đơn giản, miễn là x không xuất hiện tự do trong f (được xem xét bởi chính nó) |
| eta mesondanh từ | danh từ | Một trong hai meson được tạo thành từ hỗn hợp các quark lên, xuống, quark lạ và phản quark của chúng |
| Eta Tauridanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Alcyone |
| Eta Carinaedanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống sao trong chòm sao Carina |
| Eta Ursae Majorisdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Alkaid |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổἦταêta
danh từ
- từ tiếng Nhật穢多“full of filth”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , , — (Ρ) , (Η) .Tiếng Hy Lạp là một bài tập biến những điều quen thuộc thành xa lạ. Bảng chữ cái của nó tương ứng với bảng chữ cái La Mã, nhưng chỉ một phần, và thường các chữ phát âm không giống như hình dạng của chúng — rho (Ρ) không phải là P, và eta (Η) không phải là H.
- ?Bạn có thể cho tôi biết thời gian dự kiến đến nơi không?
- .Các quan chức bảo tàng cho rằng ETA muốn có thêm nhiều tác phẩm nghệ thuật xứ Basque trong bảo tàng.