Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chữ epsilondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fifth letter of the Greek alphabet, ε or Ε, preceded by delta (Δ, δ) and followed by zeta (Ζ, ζ).
- Ký hiệu IPA ɛdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In IPA, the phonetic symbol ɛ that represents the open-mid front unrounded vowel.
- Lượng vô cùng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arbitrarily small quantity.
- Đứa trẻ nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epsilonDạng gốc (base form)
- epsila (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- epsilonsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epsilon irondanh từ | danh từ | Dạng thù hình nhất định của sắt |
| epsilon numberdanh từ | danh từ | Các số thứ tự α (nhất thiết phải là vô hạn) sao cho ω^α = α; (bằng cách khái quát hóa) bất kỳ số siêu thực nào là điểm cố định của bản đồ hàm mũ x → ωˣ |
| Epsilon Pegasidanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng Latin hóa của ký hiệu Bayer ε Pegasi, tên là Enif |
| machine epsilondanh từ | danh từ | Giới hạn trên của sai số gần đúng tương đối do làm tròn số học dấu phẩy động, được biểu thị bằng ký hiệu ε |
| Epsilon variantdanh từ riêng | danh từ riêng | Các chủng B.1.427 và B.1.429 của vi rút SARS-CoV-2 gây bệnh COVID-19 |
| epsilon-machinedanh từ | danh từ | Máy tự động xác định bao gồm một hệ thống các trạng thái nguyên nhân và sự chuyển đổi giữa chúng, hoạt động như mô hình dự đoán tối đa nhỏ nhất có thể của một quá trình ngẫu nhiên |
| Epsilon Ursae Majorisdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Alioth |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điều không đáng kể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something negligible or insignificant.
Họ từ (word family)
cùng gốc epsilon- epsilonicLiên quan đến epsilonicstính từ
- epsilonicsNghiên cứu sai số trong các phép tính gần đúng toán họcdanh từ
- epsilonizeChuyển các lỗi nhỏ về 0 hoặc coi chúng là nhỏ tùy ýđộng từ
- epsilonticLiên quan đến phân tích toán học bằng cách sử dụng ước lượng giới hạn lỗi rõ ràng và định nghĩa giới hạn epsilon-delta, đặc biệt là trái ngược với việc sử dụng các số vô hạntính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἒ ψιλόνè psilón“simple Ε”
Ví dụ
- , . .Được rồi, ổn thôi. Sự quan tâm của tôi nhỏ không đáng kể.
- .Nhưng các nhà dự báo cho biết có khả năng Bermuda sẽ bị bão Epsilon quét sượt qua khi nó tiến sát nhất vào lúc nào đó tối thứ Năm.
- , , .Vâng, chúng ta phải chuyển đổi tất cả tên ký hiệu thành chữ hoa khi khởi động, nhưng điều đó không đáng kể.