epsilontic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến phân tích toán học bằng cách sử dụng ước lượng giới hạn lỗi rõ ràng và định nghĩa giới hạn epsilon-delta, đặc biệt là trái ngược với việc sử dụng các số vô hạntính từPertaining to mathematical analysis using explicit error bound estimation and the epsilon-delta definition of a limit, especially as opposed to using infinitesimals.
Ví dụ
- — , , — .