Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
epicure
danh từ
(noun)
UK
/ˈɛ
p
ɪ
k
j
ʊə
/
US
/ˈɛ
p
ɪ
k
j
ʊ
ɹ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Người sành ăn
danh từ
A person who takes particular pleasure in fine food and drink.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
epicure
Dạng gốc
(base form)
epicure
s
Số nhiều
(plural)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
pig
hog
glutton
cormorant
gannet
gourmand
Xem thêm 22
Họ từ
(word family)
cùng gốc
epicure
epicure
an
Theo đuổi niềm vui, đặc biệt là liên quan đến đồ ăn hoặc sự thoải mái
tính từ, danh từ
epicure
anly
Một cách hưởng thụ
trạng từ
epicure
anize
Làm cho thích thú; gây ra giá trị và theo đuổi những thú vui tinh tế
động từ
epicure
ous
Chưa có nghĩa
Xem thêm 3 từ
AI
1
Người sành ăn
1
Người sành ăn
1
Người sành ăn