Dịch

ephedrine

danh từ (noun)
UK/ˈɛf.ə.dɹiːn/US/ɪˈfɛ.dɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc alkaloid tinh thể C₁₀H₁₅NO thu được từ cây ma hoàng Trung Quốc (Ephedra sinica) hoặc được tổng hợp có tác dụng sinh lý của epinephrine. Nó gây co thắt mạch máu và mở rộng các đoạn phế quản và được sử dụng dưới dạng hydrochloride hoặc sunfat để giảm hen suyễn và sốt cỏ khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crystalline alkaloid drug C₁₀H₁₅NO obtained from a Chinese ephedra (Ephedra sinica) or synthesized that has the physiological action of epinephrine. It causes constriction of the blood vessels and widening of the bronchial passages and is used in the form of its hydrochloride or sulfate to relieve asthma and hay fever.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ephedrineDạng gốc (base form)
  2. ephedrinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mini ephedrinedanh từMột loại thuốc giãn phế quản và thuốc long đờm được làm từ ephedrine và guaifenesin
-drinehậu tốDùng để tạo thành tên của các chất đồng cảm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI