Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
efedrina
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ephedrine (một loại alkaloid dùng làm thuốc)
danh từ
ephedrine (an alkaloid used as a drug)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
efedrina
Dạng gốc
(base form)
efedrina
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ephedrine
Loại thuốc alkaloid tinh thể C₁₀H₁₅NO thu được từ cây ma hoàng Trung Quốc (Ephedra sinica) hoặc được tổng hợp có tác dụng sinh lý của epinephrine. Nó gây co thắt mạch máu và mở rộng các đoạn phế quản và được sử dụng dưới dạng hydrochloride hoặc sunfat để giảm hen suyễn và sốt cỏ khô
AI
1
Ephedrine (một loại alkaloid dùng làm thuốc)
1
Ephedrine (một loại alkaloid dùng làm thuốc)
1
Ephedrine (một loại alkaloid dùng làm thuốc)