ephedra
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại cây thuộc chi Ephedra của cây bụi thực vật hạt trầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any plant of the genus Ephedra of gymnosperm shrubs.
- Chất kích thích có nguồn gốc từ cây Ephedra sinica được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc và trong các loại thuốc hỗ trợ giảm cân không cần kê đơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A stimulant derived from the plant Ephedra sinica used in traditional Chinese herbal medicine and in over-the-counter weight-loss aids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ephedraDạng gốc (base form)
- ephedrasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gray ephedradanh từ | danh từ | Loại cây bụi không lá, màu xám có nguồn gốc từ các vùng khô, nhiều đá hoặc cát ở phía tây Bắc Mỹ và được sử dụng để pha trà thảo dược, Ephedra nevadensis |
| green ephedradanh từ | danh từ | Loại cây bụi sa mạc trụi lá ở Tây Nam Hoa Kỳ, Ephedra viridis, được sử dụng để pha trà thảo dược |
| Nevada ephedradanh từ | danh từ | Loại cây bụi không lá, màu xám có nguồn gốc từ các vùng khô, nhiều đá hoặc cát ở phía tây Bắc Mỹ và được sử dụng để pha trà thảo dược, Ephedra nevadensis |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ephedra- ephedraceousLiên quan đến họ Ephedraceaetính từ
- ephedroidThành viên của trật tự Ephedralesdanh từ
- ephedrineLoại thuốc alkaloid tinh thể C₁₀H₁₅NO thu được từ cây ma hoàng Trung Quốc (Ephedra sinica) hoặc được tổng hợp có tác dụng sinh lý của epinephrine. Nó gây co thắt mạch máu và mở rộng các đoạn phế quản và được sử dụng dưới dạng hydrochloride hoặc sunfat để giảm hen suyễn và sốt cỏ khôdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἐφέδραephédra“sitting upon”
Ví dụ
- ' . , , . , , .
- , weight-loss 1990 — ephedra-related , .