jointfir
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cây ma hoàng (Ephedra distachya)danh từAn ephedra (Ephedra distachya)
- Đồng nghĩa với Gnetum gnemondanh từSynonym of Gnetum gnemon
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jointfirDạng gốc (base form)
- jointfirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green jointfirdanh từ | danh từ | Loại cây bụi sa mạc trụi lá ở Tây Nam Hoa Kỳ, Ephedra viridis, được sử dụng để pha trà thảo dược |
| Nevada jointfirdanh từ | danh từ | Loại cây bụi không lá, màu xám có nguồn gốc từ các vùng khô, nhiều đá hoặc cát ở phía tây Bắc Mỹ và được sử dụng để pha trà thảo dược, Ephedra nevadensis |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha