Dịch

entrenched là quá khứ đơn và phân từ quá khứ của entrench

entrench

động từ (verb)
UK/ɪnˈtɹɛnt͡ʃ/US/ɪnˈtɹɪnt͡ʃ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt vào; cày xới; làm rãnh trong hoặc trênđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To cut in; to furrow; to make trenches in or upon.
  2. Đào hoặc đào rãnh; đào rãnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dig or excavate a trench; to trench.
  3. Bao quanh hoặc cung cấp một chiến hào, đặc biệt là để phòng thủ; đào sâu vàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To surround or provide with a trench, especially for defense; to dig in.
  4. Hoàn toàn say mê và chấp nhận hoàn toàn niềm tin của mình, ngay cả khi đối mặt với những bằng chứng chống lại nó và từ chối lý luậnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become completely absorbed in and fully accept one's beliefs, even in the face of evidence against it and refusing to be reasoned with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entrenchNguyên thể (infinitive)
  2. entrenchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. entrenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entrenchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be entrenched (in sth)ăn sâu, bám rễ (vào cái gì)Sexism is deeply entrenched in our society.Sự phân biệt giới tính đã ăn sâu vào xã hội chúng ta.
  • sth entrenches itself in sthcái gì ăn sâu vào cái gìThis idea had firmly entrenched itself in his consciousness.Ý tưởng này đã ăn sâu vào tâm trí anh ấy.

Cụm từ (phrase)

entrenching tooldanh từQuân xẻng đào hầm

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thiết lập một vị trí đáng kể trong kinh doanh
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Thiết lập một vị trí đáng kể trong kinh doanh, chính trị, v.vTo establish a substantial position in business, politics, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • cố thủ
  • .
  • Surda, , , , Orrin's .

AI