entrain
động từ (verb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kéo (thứ gì đó) theo dòng điệnđộng từngoại động từ (transitive)To draw (something) along as a current does.
- Lơ lửng (các hạt nhỏ) trong dòng chất lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To suspend (small particles) in the current of a fluid.
- Thiết lập hoặc truyền bá (tín hiệu), chẳng hạn như dao độngđộng từngoại động từ (transitive)To set up or propagate (a signal), such as an oscillation.
- Gắn kết, liên kết; như trong một chuỗi các thực thể, phần tử, đối tượng hoặc quy trìnhđộng từngoại động từ (transitive)To conjoin, to link; as in a series of entities, elements, objects or processes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- entrainNguyên thể (infinitive)
- entrainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- entrainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- entrainingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entrained thinkingdanh từ | danh từ | Phản ứng có điều kiện xảy ra khi con người không thể hiểu và sử dụng những cách suy nghĩ mới bằng những quan điểm mà họ có được nhờ kinh nghiệm trong quá khứ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Được huấn luyện hoặc điều chỉnh theo (một kiểu hành vi của não)
- ngoại động từ (transitive)To become trained or conditioned in (a pattern of brain behavior).
Ví dụ
- , .
- , , () no-frequency ; ().
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa