Dịch

entrainment

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự cuốn đi các giọt chất lỏng trong quá trình sôi mạnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The carrying away of droplets of liquid during violent boiling.
  2. Sự chuyển động của trầm tích trong dòng nước hoặc trong sông băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of sediment in a stream of water or in a glacier.
  3. Sự trộn lẫn của các dòng không khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mixing of air currents.
  4. Sự hòa trộn giữa nước sông chảy ra và nước biển bên dướidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mixing of out flowing river water and underlying seawater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entrainmentDạng gốc (base form)
  2. entrainmentsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự liên kết nhịp sinh học của sinh vật với nhịp điệu bên ngoài trong môi trường của nó
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The alignment of an organism's circadian rhythm to an external rhythm in its environment.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

entrain-ment

  1. mượn từ tiếng Phápentraînement
danh từ

entrain“to board or put aboard a train”-ment

AI