Dịch

ent

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɛnt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhân vật cây trong tác phẩm Tolkiendanh từA large, fictional, humanoid, walking tree in works by J. R. R. Tolkien.
  2. Trút xuống, đổ mưađộng từTo pour, especially of rain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entNguyên thể (infinitive)
  2. entsSố nhiều (plural)
  3. entedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. entingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ent-tiền tốĐối ảnh
-enthậu tốGây ra, thực hiện hoặc thúc đẩy một hành động nhất định
P'ent'aytính từ, danh từNgười Tin Lành Ethiopia và/hoặc Eritrea

Ví dụ

  • […] ( ' ' ).[…]và chàng ent trẻ tuổi tuyệt vời Quickbeam ấy chỉ là một điểm mấu chốt nhỏ trong bảng thuật ngữ tiếng Anh cổ (tên Quickbeam có nghĩa là 'cây sống' trong tiếng Anh cổ).
  • "[…] , / thust, Weth thee'st .""[…] rót cho tôi ít bia, / Rót đầy ly để giải khát, Với vị đắng như ngươi đã đưa tôi ban đầu."
  • , , () .Bây giờ tôi đi khám bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng (ENT).

AI