Dịch

entmoot

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức xây dựng sự đồng thuận thần thoại mà không bị hạn chế về thời gian, trong đó tất cả các ý tưởng và quan điểm bất đồng chính kiến đều được xem xét và lưu ý kỹ lưỡngdanh từA mythical form of consensus building without time constraints where all ideas and opinions of dissent are thoroughly considered and dwelt upon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entmootDạng gốc (base form)
  2. entmootsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " , . ." " ?" , . " . . , !"
  • , , , .

AI