Dịch

encapsulation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bọc nang, sự đóng nangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of enclosing in a capsule; the growth of a membrane around (any part) so as to enclose it in a capsule.
  2. Tính đóng góidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Grouping together an object’s ‘state’ (its data) and the operations that may alter or interrogate it (its methods).
  3. Sự đóng gói dữ liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of arranging data into packets that can be transmitted using a given protocol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encapsulationDạng gốc (base form)
  2. encapsulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

key encapsulation mechanismdanh từCơ chế chia sẻ khóa bí mật một cách an toàn giữa những người nhận, bất chấp sự hiện diện của đối thủ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ’ [2] (.., [3]).Các nghiên cứu gần đây chứng minh rằng việc bọc nang chất chữa lành mang lại khả năng sửa chữa liên tục bằng cách giảm đường kính viên nang theo thành phần hạt vật liệu [2] và bằng cách đúc chúng qua các vật liệu tương thích với bê tông (tức là, [3]).
  • sự bọc các gân trong lớp vỏ màng

AI