Dịch

encapsulate

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đặt một cái gì đó vào trong, hoặc như thể ở trong một cái hộpđộng từngoại động từ (transitive)To enclose something in, or as if in, a capsule.
  2. Tóm tắt một cái gì đó bằng cách thể hiện nó như một bản tóm tắt ngắn gọnđộng từngoại động từ (transitive)To epitomize something by expressing it as a brief summary.
  3. Bao bọc các đối tượng trong một giao diện chung theo cách khiến chúng có thể hoán đổi cho nhau và bảo vệ trạng thái của chúng khỏi những thay đổi không hợp lệđộng từTo enclose objects in a common interface in a way that makes them interchangeable, and guards their states from invalid changes.
  4. Gửi dữ liệu vào các gói có thể được truyền bằng một giao thức nhất địnhđộng từTo enclose data in packets that can be transmitted using a given protocol.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. encapsulateNguyên thể (infinitive)
  2. encapsulatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. encapsulatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. encapsulatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • encapsulate sth (in sth)gói gọn cái gì (trong cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Đầu đề tóm lược lại tin tức
  • , .
  • ...

AI