Dịch

enamel

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opaque, glassy coating baked onto metal or ceramic objects.
  2. Sơn men, men bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coating that dries to a hard, glossy finish.
  3. Men răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hard covering on the exposed part of a tooth.
  4. Tráng menđộng từngoại động từ (transitive)To coat or decorate with enamel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enamelNguyên thể (infinitive)
  2. enamelsSố nhiều (plural)
  3. enameledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enamelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. enamellingPhân từ I (present participle)
  6. enamelingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

enamel paintSơn men
porcelain enamelMen sứ
tooth enameldanh từMen răng
nail enameldanh từĐồng nghĩa với nail polish
enamel paperdanh từĐồng nghĩa với coated paper
paper enameldanh từLoại men cho thiệp và giấy ghi chú tốt
stove enameldanh từLoại men chịu nhiệt được sản xuất bằng cách xử lý nhiệt trong bếp hoặc sơn mô phỏng nó
cervical enameldanh từHình chiếu của men răng trên vùng cổ răng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Kem lót
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kem lót, phấn phủA cosmetic intended to give the appearance of a smooth and beautiful complexion.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạienamel
  2. từ tiếng Anglo-Normanenamailler
  3. từ tiếng Pháp cổesmailler“to enamel”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạienamelen

Ví dụ

  • [ ] / .Nó [con rắn] thường cúi chiếc mào nhọn và cái cổ láng bóng nhiều màu của mình.
  • ; láng bóng giấy bìa; tráng bóng da hoặc vải
  • pot's .Có một vết nứt trên lớp men của cái nồi.

AI