Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Mendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An opaque, glassy coating baked onto metal or ceramic objects.
- Sơn men, men bóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coating that dries to a hard, glossy finish.
- Men răngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hard covering on the exposed part of a tooth.
- Tráng menđộng từngoại động từ (transitive)To coat or decorate with enamel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enamelNguyên thể (infinitive)
- enamelsSố nhiều (plural)
- enameledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enamelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enamellingPhân từ I (present participle)
- enamelingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enamel paint | Sơn men | |
| porcelain enamel | Men sứ | |
| tooth enameldanh từ | danh từ | Men răng |
| nail enameldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nail polish |
| enamel paperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với coated paper |
| paper enameldanh từ | danh từ | Loại men cho thiệp và giấy ghi chú tốt |
| stove enameldanh từ | danh từ | Loại men chịu nhiệt được sản xuất bằng cách xử lý nhiệt trong bếp hoặc sơn mô phỏng nó |
| cervical enameldanh từ | danh từ | Hình chiếu của men răng trên vùng cổ răng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Kem lót
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kem lót, phấn phủA cosmetic intended to give the appearance of a smooth and beautiful complexion.
Họ từ (word family)
cùng gốc enamelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạienamel
- từ tiếng Anglo-Normanenamailler
- từ tiếng Pháp cổesmailler“to enamel”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạienamelen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] / .Nó [con rắn] thường cúi chiếc mào nhọn và cái cổ láng bóng nhiều màu của mình.
- ; láng bóng giấy bìa; tráng bóng da hoặc vải
- pot's .Có một vết nứt trên lớp men của cái nồi.