emirate
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiểu vương quốcdanh từA country ruled by an emir.
- Chức vị tiểu vươngdanh từThe office of an emir.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emirateDạng gốc (base form)
- emiratesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Emirate of Afghanistandanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc gia có chủ quyền ở Trung và Nam Á, được cai trị bởi một tiểu vương, tồn tại từ năm 1823 đến năm 1926, trước Vương quốc Afghanistan |
| Islamic Emirate of Afghanistandanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan |
| Emirate of Baridanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Hồi giáo tồn tại trong thời gian ngắn ở Apulia, ngày nay là Ý, được cai trị bởi những người không phải người Ả Rập, có thể là người Berber và người châu Phi da đen |
| Caucasus Emiratedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Hồi giáo không được công nhận được phe ly khai Chechnya tuyên bố là quốc gia thay thế Chechnya do Nga cai trị |
| Emirate of Sicilydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Hồi giáo thời trung cổ cai trị Sicily từ năm 831 cho đến khi rơi vào tay người Norman vào năm 1091; cụ thể là bang do Kalbids cai trị, từ năm 948 đến năm 1091 |
| Emirate of Ifriqiyadanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu vương quốc bán độc lập tồn tại từ năm 800–909 ở Algeria, Libya, Maroc, Sicily và Tunisia ngày nay |
| United Arab Emiratesdanh từ riêng | danh từ riêng | Các tiểu Vương quốc Ả rập Thống nhất, Các Tiểu Vương quốc A-rập Thống nhất |
| Arab Emiratesdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của United Arab Emirates |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , .Afghanistan, tên chính thức là Tiểu vương quốc Hồi giáo Afghanistan, là một quốc gia ở Trung Á, nằm gần Iran và Pakistan.
- .Algeria không phải là một tiểu vương quốc Hồi giáo.
- .Algeria không phải là một tiểu vương quốc.