emasculation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc cắt bỏ dương vật, tinh hoàn và bìu của (người hoặc động vật nam)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of the penis, testicles, and scrotum of (a male person or animal).
- Hành động tước bỏ khả năng nam tính hoặc tình trạng bị tước đoạt; sự thiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of depriving of virility, or the state of being so deprived; castration.
- Hành động tước đoạt hoặc tình trạng bị tước đoạt sức sống hoặc hiệu quảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of depriving, or state of being deprived, of vigour or effectiveness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emasculationDạng gốc (base form)
- emasculationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| auto-emasculationdanh từ | danh từ | Tính toán mà người nhận cam kết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc emasculationTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- country's .