Dịch

electrolyte

B2danh từ (noun)
US/ɪˈlɛk.tɹəˌlaɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chất điện lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance that, in solution or when molten, ionizes and conducts electricity.
  2. Dung dịch điện lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A solution containing such substances, which therefore also conducts electricity.
  3. Ion điện ly, nồng độ iondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the various ions in such a solution, or (metonymically) their concentration therein.
  4. Chất điện giải, ion điện giảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the various biometal ions (such as sodium or chloride) that regulate the electric charge on cells and the flow of water across their membranes, or (metonymically) such an ion's concentration in a bodily fluid, usually and especially blood, blood serum, or urine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. electrolyteDạng gốc (base form)
  2. electrolytesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

electro--lyte

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Một số ắc quy axit-chì hiện đại được bịt kín vì chúng không bao giờ cần bổ sung chất điện giải trong suốt vòng đời hoạt động.
  • , , .Các xét nghiệm cận lâm sàng cần cân nhắc trong trường hợp này gồm điện giải đồ huyết thanh, glucose huyết thanh và protein nước tiểu.
  • (.. , , ).Điện cực là một chất dẫn điện dùng để tiếp xúc với phần phi kim của mạch điện (ví dụ: chất bán dẫn, chất điện giải, chân không hoặc không khí).

AI