Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
electrolytemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thành phần chất điện giải trong máu
danh từ
The composition of electrolytes in the blood.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
electrolytemia
hyper
electrolytemia
Sự hiện diện của một lượng chất điện giải cao bất thường trong máu
danh từ
dys
electrolytemia
Lượng chất điện giải trong máu không chính xác
danh từ
hypo
electrolytemia
Sự hiện diện của lượng chất điện giải trong máu thấp bất thường
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
electrolyte
+
-emia
Ví dụ
However
,
with
continuous
oral
substitution
of
the
intestinal
losses
of
Cl
⁻,
Na
⁺,
K
⁺,
and
water
,
a
normal
electrolytemia
and
normal
extracellular
fluid
volume
could
be
maintained
and
normal
growth
and
development
guaranteed
.
AI
1
Thành phần chất điện giải trong máu
1
Thành phần chất điện giải trong máu
1
Thành phần chất điện giải trong máu