Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hyperelectrolytemia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự hiện diện của một lượng chất điện giải cao bất thường trong máu
danh từ
The presence of an unusually high amount of an electrolyte in the blood
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dyselectrolytemia
hypoelectrolytemia
Nguồn gốc
(etymology)
hyper-
+
electrolytemia
AI
1
Sự hiện diện của một lượng chất điện giải cao bất thường trong máu
1
Sự hiện diện của một lượng chất điện giải cao bất thường trong máu
1
Sự hiện diện của một lượng chất điện giải cao bất thường trong máu