Dịch

electrolysis

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điện phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical change produced by passing an electric current through a conducting solution or a molten salt.
  2. Triệt lông bằng điện phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The destruction of hair roots by means of an electric current.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. electrolysisDạng gốc (base form)
  2. electrolyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

William Whewell đặt ra năm 1834

electrolysis“a loosening”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ; .Nhưng rò rỉ dòng điện trong đường hầm Tube có thể gây ra hiện tượng điện phân ở các tường chắn bằng thép, từ đó khiến chúng bị rỉ sét; nó cũng có thể làm hỏng móng của các tòa nhà gần đó.
  • ?Bạn có biết chỗ nào triệt lông bằng điện phân tốt không?
  • ion-conducting , .Điện phân là quá trình cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch dẫn ion, tạo ra sự thay đổi hóa học tại các điện cực.

AI