Nghĩa chính
- Điện phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical change produced by passing an electric current through a conducting solution or a molten salt.
- Triệt lông bằng điện phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The destruction of hair roots by means of an electric current.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- electrolysisDạng gốc (base form)
- electrolyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc electrolysis- electrolyticLiên quan đến điện phântính từ, danh từ
- electrolyteChất điện lydanh từ
- electrolysistChuyên gia điện học: người thực hiện điện phân để loại bỏ lông trên cơ thểdanh từ
- photoelectrolysisViệc sử dụng bức xạ điện từ để thực hiện hoặc tăng cường quá trình điện phândanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , ; .Nhưng rò rỉ dòng điện trong đường hầm Tube có thể gây ra hiện tượng điện phân ở các tường chắn bằng thép, từ đó khiến chúng bị rỉ sét; nó cũng có thể làm hỏng móng của các tòa nhà gần đó.
- ?Bạn có biết chỗ nào triệt lông bằng điện phân tốt không?
- ion-conducting , .Điện phân là quá trình cho dòng điện một chiều chạy qua dung dịch dẫn ion, tạo ra sự thay đổi hóa học tại các điện cực.