Dịch

echolocation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự định vị bằng tiếng vangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of echoes to detect objects as observed in bats and other natural creatures.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. echolocationDạng gốc (base form)
  2. echolocationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

active echolocationdanh từKỹ thuật sử dụng âm thanh mà sinh vật tạo ra để tìm hiểu môi trường xung quanh bằng cách giải thích tiếng vang dội lại

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1944

echo-location

AI