Dịch

dun

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Màu xám nâudanh từkhông đếm được (uncountable)A brownish grey colour.
  2. Có màu xám nâutính từkhông so sánh (not comparable)Of a brownish grey colour.
  3. Đòi nợđộng từngoại động từ (transitive)To ask or beset a debtor for payment.
  4. Âm trầm kịch tínhthán từImitating a deep bass note, such as that found in suspenseful music.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dunNguyên thể (infinitive)
  2. dunsSố nhiều (plural)
  3. dunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dunningPhân từ I (present participle)
  5. dunnestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dun sbđòi nợ aiSome lenders aggressively dun debtors.Một số chủ nợ đòi nợ con nợ một cách gay gắt.
  • dun sb for sthđòi ai trả cái gìNobody is dunning us for the payment yet.Vẫn chưa có ai đòi chúng tôi thanh toán cả.

Cụm từ (phrase)

dun-bardanh từLoài bướm đêm thuộc loài Cosmia Trapezina, được tìm thấy ở nhiều nơi ở châu Âu
dun dundanh từTrống bass châu Phi hai đầu
dun crowdanh từCon quạ trùm đầu
dun diverdanh từGoosander hoặc người sáp nhập
dun commadanh từDấu phẩy tượng hình được sử dụng trong tiếng Trung
silver-dundanh từLoại chim bồ câu nhà
Bridge of Dundanh từ riêngNgôi làng ở khu vực hội đồng Angus, Scotland (OS lưới ref NO6658)
American dun-bardanh từLoài bướm đêm thuộc loài Cosmia calami, đặc hữu ở một số vùng của Bắc Mỹ

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Người đòi nợ
  1. đếm được (countable)A collector of debts, especially one who is insistent and demanding.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidun
  2. từ tiếng Anh cổdunn“dun, dingy brown, bark-colored, brownish black”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*duʀn
danh từ
  1. mượn từ tiếng Irelanddún
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlanddùn
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*dūnom“fortress”

Cùng gốc (doublet)town

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , .Này các quý ông, tôi đã sống có uy tín trên đời này, và lòng tôi đau buồn khôn tả khi cứ bước chân ra khỏi cửa là bị kéo tay áo bởi tên đòi nợ khốn kiếp này hay kẻ đòi nợ khốn kiếp khác.
  • , , .Hơn nữa, thiêu thân non thì xỉn màu và thường có màu trầm, trong khi thiêu thân trưởng thành có màu sắc rực rỡ và sáng hơn, cánh của chúng trong suốt.
  • ( , ) .Ngoài ra, trong tháng này chúng ta có một con ruồi giả thiêu thân nhỏ gọi là thiêu thân xoáy và đối với con này, phần lông buộc phải là lông phía dưới đuôi sóc và cánh là lông xám của một con vịt đực.

AI