Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Núm vú thú, vú động vậtdanh từA mammary gland on a domestic mammal with more than two breasts.
- Cách viết theo phát âm của dogdanh từPronunciation spelling of dog.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của digđộng từsimple past and past participle of dig (replacing earlier digged)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dugDạng gốc (base form)
- dugsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc dug1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vú
- thường dùng số nhiều (usually plural)Vú, núm vúA woman's breast or nipple.
Ví dụ
- . , .Lợn con thứ nhất. Tôi bú, nhưng không có giọt sữa nào chảy ra từ núm vú.
- .Anh ấy đã đào một cái hố.
- .Anh ta đã tự đào mồ chôn mình.