Dịch

dug

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Núm vú thú, vú động vậtdanh từA mammary gland on a domestic mammal with more than two breasts.
  2. Cách viết theo phát âm của dogdanh từPronunciation spelling of dog.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của digđộng từsimple past and past participle of dig (replacing earlier digged)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dugDạng gốc (base form)
  2. dugsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vú
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Vú, núm vúA woman's breast or nipple.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , .Lợn con thứ nhất. Tôi bú, nhưng không có giọt sữa nào chảy ra từ núm vú.
  • .Anh ấy đã đào một cái hố.
  • .Anh ta đã tự đào mồ chôn mình.

AI