Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Quần, quần áo chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any clothing covering the legs, such as shorts, trousers, or tights.
- Số nhiều của drawerdanh từplural of drawer
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chest of drawersdanh từ | danh từ | Tủ ngăn kéo |
| blue drawersdanh từ | danh từ | Món tráng miệng vùng Caribe làm từ dơi, dừa, gia vị và đường nâu, luộc trong lá chuối |
| angel-drawersdanh từ | danh từ | Cách xưng hô trìu mến |
| get the drawersđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem get, drawers |
| mosquito drawersdanh từ | danh từ | Chiếc quần ôm sát giống như churidar |
| Maggie's drawersdanh từ | danh từ | Lá cờ đỏ được sử dụng trên trường bắn để biểu thị rằng một phát bắn hoàn toàn trượt mục tiêu |
| hewers of wood and drawers of waterdanh từ | danh từ | Những người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quần
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing worn on the legs, especially that worn next to the skin, such as hose or breeches.
Họ từ (word family)
cùng gốc drawerVí dụ
- . ? . , . . , ? . .Chúng bị vũ trang còn tôi thì vẫn đang mặc quần lót, nửa tỉnh nửa mê.
- “ ,” Eliahu . “ , . weren’t . . .”“Vụ đó là do Birt vô tình ở nhầm chỗ vào nhầm lúc chiều Chủ nhật. Virginia nhìn thấy anh ta và mắng anh ta te tua. Cô ta thật sự rất cáu.”
- .Bàn có ba ngăn kéo.
Xuất hiện ở từ khác
- drawerdễ nhầmthường dùng ở số nhiều để chỉ quần lót nam/nữ kiểu cũ