Dịch

drawers

C1danh từ (noun)
UK/dɹɔːz/US/dɹɔɹz/AUnguồn

Dạng gốc:drawerNgăn kéo

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Quần, quần áo chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any clothing covering the legs, such as shorts, trousers, or tights.
  2. Số nhiều của drawerdanh từplural of drawer

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

chest of drawersdanh từTủ ngăn kéo
blue drawersdanh từMón tráng miệng vùng Caribe làm từ dơi, dừa, gia vị và đường nâu, luộc trong lá chuối
angel-drawersdanh từCách xưng hô trìu mến
get the drawersđộng từDùng theo nghĩa đen, xem get, drawers
mosquito drawersdanh từChiếc quần ôm sát giống như churidar
Maggie's drawersdanh từLá cờ đỏ được sử dụng trên trường bắn để biểu thị rằng một phát bắn hoàn toàn trượt mục tiêu
hewers of wood and drawers of waterdanh từNhững người lao động vất vả cực nhọc; thân trâu ngựa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quần
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing worn on the legs, especially that worn next to the skin, such as hose or breeches.

Ví dụ

  • . ? . , . . , ? . .Chúng bị vũ trang còn tôi thì vẫn đang mặc quần lót, nửa tỉnh nửa mê.
  • “ ,” Eliahu . “ , . weren’t . . .”“Vụ đó là do Birt vô tình ở nhầm chỗ vào nhầm lúc chiều Chủ nhật. Virginia nhìn thấy anh ta và mắng anh ta te tua. Cô ta thật sự rất cáu.”
  • .Bàn có ba ngăn kéo.

AI