Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drawerless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có ngăn kéo
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without drawers.
Nguồn gốc
(etymology)
drawer
+
-less
Ví dụ
He
stands
in
the
kitchen
(
one
side
of
the
room
with
a
sink
and
counter
,
a
stove
,
a
drawerless
white
cabinet
,
an
old
wok
on
the
stove
,
pots
and
pans
,
a
tea
kettle
,
a
coffeemaker
,
mustard
,
coffee
,
sugar
packets
,
salt
).
AI
1
Không có ngăn kéo
1
Không có ngăn kéo
1
Không có ngăn kéo