Nghĩa chính
- Nghệ sĩ giả nữdanh từA person, usually male, who dresses up in women's clothing and makeup, typically in an exaggerated fashion and for public performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drag queenDạng gốc (base form)
- drag queensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drag queenerydanh từ | danh từ | Việc thực hành trở thành nữ hoàng kéo; chuyển giới từ nam sang nữ |
| drag queenismdanh từ | danh từ | Thực tế hoặc việc thực hành trở thành nữ hoàng kéo |
| drag-queenishtính từ | tính từ | Giống như nữ hoàng kéo |
| drag-queendomdanh từ | danh từ | Thế giới của nữ hoàng kéo; kéo nữ hoàng tập thể |
| drag-queenesedanh từ | danh từ | Biệt ngữ được sử dụng bởi các nữ hoàng kéo |
Ví dụ
- . hadn’t , . , , .
- .
- ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha