Nghĩa chính
- Mưa ràodanh từA heavy fall of rain.
- Trút xuống, mưa xối xả, mưa tođộng từnội động từ (intransitive)To pour down; rain heavily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- downpourNguyên thể (infinitive)
- downpoursSố nhiều (plural)
- downpouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- downpouringPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Họ bị mắc cơn mưa rào mà không có ô và quay về trong trạng thái ướt sũng.
- Bank-notes , , .Tiền giấy bay lả tả và nằm rải rác khắp mọi hướng, những đồng tiền vàng lần lượt lăn đi như rác rưởi, trái phiếu và chứng khoán trị giá hàng ngàn hàng vạn làm nghẽn dòng trang sức và đá quý chưa mài đang tuôn trào xuống.
- .Cơn mưa chuyển thành trận mưa xối xả.