Nghĩa chính
- Đả đảothán từExpressing disapproval of or encouraging actions against a person, organization, practice, belief, etc., typically in a public protest.
- Thoải mái với; có thái độ tích cực, thuận lợi hoặc chấp nhận đối với; phê duyệt; được rồigiới từComfortable with; having a positive, favourable, or accepting attitude toward; approving of; okay with.
- Bị (bệnh tật)giới từSuffering from (an illness).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go down withđộng từ | động từ | Dùng theo nghĩa đen, xem go, down, with |
| come down withđộng từ | động từ | Mắc bệnh |
| be down withđộng từ | động từ | Được ổn, được, hoặc đồng ý với; chấp thuận; đại diện cho; chấp nhận là tốt, đúng, hoặc ưa thích |
| down with the kidstính từ | tính từ | Người cố gắng (đặc biệt vô ích) để thu hút giới trẻ bằng cách bắt chước họ |
| the captain goes down with the shipcụm từ | cụm từ | Người lãnh đạo phải chịu trách nhiệm cuối cùng về những hình phạt của thảm họa, ngay cả khi chúng xuất phát từ những nguyên nhân bên ngoài hoặc hành động sai trái của những người khác dưới tầm nhìn của người lãnh đạo |
| down with the dustđộng từ | động từ | Dấu chấm lửng của đi xuống cùng với bụi (“Trả tiền, đặc biệt là bằng tiền mặt; giải quyết các tài khoản của một người, để đặt tiền của một người”) |
| down with one's dustđộng từ | động từ | Dấu chấm lửng của từ đi xuống với bụi của một người (“Trả tiền, đặc biệt là bằng tiền mặt; giải quyết các tài khoản của một người, để đặt tiền của một người”) |
| come down with one's dustđộng từ | động từ | Thanh toán, đặc biệt bằng tiền mặt; giải quyết các tài khoản của một người, để đặt tiền của một người |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ngồi đây với tôi một lát.
- , , , , " ! ! ! — ! , !"
- “, , ?”