Nghĩa chính
- Được ổn, được, hoặc đồng ý với; chấp thuận; đại diện cho; chấp nhận là tốt, đúng, hoặc ưa thíchđộng từTo be alright, okay, or in agreement with; approve of; stand for; to accept as good, right, or preferred.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- be down withNguyên thể (infinitive)
- is down with (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- was down with (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been down with (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- being down withPhân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- , !
- , , .