Dịch

doubles

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:doubleGấp đôi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trò chơi đôidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A game between pairs of players.
  2. Đổi chuông nămdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Bell changes rung on five bells.
  3. Bánh kẹp Trinidaddanh từA sandwich of Trinidad and Tobago, made with two bara (flat fried bread) filled with curried chickpeas.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của doubleđộng từthird-person singular simple present indicative of double

Cụm từ (phrase)

doubles matchTrận đánh đôi
doubles partnerĐồng đội đánh đôi
doubles rankingBảng xếp hạng đôi
doubles teamĐội đánh đôi
doubles tournamentGiải đấu đôi
play doublesĐánh đôi
doubles netdanh từLưới dùng để thi đấu đôi, dài hơn lưới đánh đơn
mixed doublesdanh từĐôi nam nữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Số nhiều của double
  1. plural of double

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .làm mờ hình ảnh là thao tác gây mất dữ liệu, nhưng xoay hình thì không.
  • .Chúng ta có bốn người, hãy chơi trò chơi đôi đi.
  • .Một phần tư hồi chuông đổi năm đã được rung.

AI