Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trò chơi đôidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A game between pairs of players.
- Đổi chuông nămdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Bell changes rung on five bells.
- Bánh kẹp Trinidaddanh từA sandwich of Trinidad and Tobago, made with two bara (flat fried bread) filled with curried chickpeas.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của doubleđộng từthird-person singular simple present indicative of double
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| doubles match | Trận đánh đôi | |
| doubles partner | Đồng đội đánh đôi | |
| doubles ranking | Bảng xếp hạng đôi | |
| doubles team | Đội đánh đôi | |
| doubles tournament | Giải đấu đôi | |
| play doubles | Đánh đôi | |
| doubles netdanh từ | danh từ | Lưới dùng để thi đấu đôi, dài hơn lưới đánh đơn |
| mixed doublesdanh từ | danh từ | Đôi nam nữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của double
- plural of double
Họ từ (word family)
cùng gốc double- doubleKép, đôidanh từ, động từ, tính từ, trạng từA2
- doubledQuá khứ và phân từ quá khứ của doubleđộng từB2
- doubletCặp hai thứ giống nhau hoặc bằng nhau; cặp đôidanh từ
- doubletreeMột thiết bị kết nối hai con ngựa với một toa xe hoặc dụng cụ khác. Các dây kéo của bộ dây được kết nối với một cây đơn, hai trong số đó được kết nối với cây đôi, cây này lần lượt được kết nối với nông cụdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .làm mờ hình ảnh là thao tác gây mất dữ liệu, nhưng xoay hình thì không.
- .Chúng ta có bốn người, hãy chơi trò chơi đôi đi.
- .Một phần tư hồi chuông đổi năm đã được rung.
Xuất hiện ở từ khác
- singletrái nghĩatrận đấu đôi