Nghĩa chính
- Dùng thuốc kích thíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The use of drugs to improve athletic performance.
- Sự pha tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The addition of small quantities of an element (a dopant) to a semiconductor to change its characteristics.
- Sự quét sơn căng vải, lớp sơn căng vảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The applying of dope to a substrate such as airplane fabric, or the coating thus produced.
- Chất ma túyđộng từpresent participle and gerund of dope
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dopingDạng gốc (base form)
- dopingsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)anti-doping testXét nghiệm chống dopingblood dopingDoping máudoping controlKiểm soát dopingdoping scandalBê bối dopingdoping testKiểm tra dopinglink dopingViệc nhúng một số lượng lớn các siêu liên kết trên một trang web để đổi lấy các liên kết quay lại nhằm mục đích làm tăng mức độ phổ biến rõ ràng của trang web
Ví dụ
- ?Ai là những nhà vô địch sử dụng chất kích thích thế giới?
- .EPO có thể được sử dụng làm chất kích thích tạo máu.
- .Tôi không thể cạnh tranh với người sử dụng chất kích thích.
Họ từ (word family)
cùng gốc dopingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha