Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
codoping
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự pha tạp chất bán dẫn cùng với một chất khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The doping of a semiconductor along with another substance
Nguồn gốc
(etymology)
co-
+
doping
AI
1
Sự pha tạp chất bán dẫn cùng với một chất khác
1
Sự pha tạp chất bán dẫn cùng với một chất khác
1
Sự pha tạp chất bán dẫn cùng với một chất khác