Dịch

doofus

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ ngốc nghếchdanh từA person with poor judgment and taste; a foolish or silly person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. doofusDạng gốc (base form)
  2. doofusesSố nhiều (plural)
  3. doofi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

doof-us

  1. từ tiếng Scotsdoof“simpleton”

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ; ( "") .Họ không hào hứng với việc tiếp nhận thông tin mới; họ nhẹ nhõm khi biết rằng mình không phải là những kẻ ngốc duy nhất trong thế giới máy móc rỉ sét.
  • .Con mèo của tôi tên là Doofus.
  • !Đúng là một kẻ ngốc!

AI