Dịch

doof

danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Người đơn giảndanh từA simpleton.
  2. Loại nhạc có âm trầm rõ rệt, thường gắn liền với khung cảnh xe hơi đã được cải tiếndanh từkhông đếm được (uncountable)A type of music with pronounced bass, typically associated with the modified car scene.
  3. Bữa tiệc khiêu vũ ngoài trời, được tổ chức ở vùng đất hoang ở vùng sâu vùng xa hoặc ngoại ô thành phốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An outdoor dance party, held in bushland in a remote area or on the outskirts of a city.
  4. Bắt chước âm thanh trống điện tửthán từImitating an electronic drum sound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doofDạng gốc (base form)
  2. doofsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

doof-doofChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • ‘’ .
  • .

AI