Dịch

doggish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống hoặc có đặc điểm của một con chótính từResembling or characteristic of a dog.
  2. Giống như con chó lai, đặc biệt là ở những phẩm chất tồi tệ nhất của nótính từResembling a mongrel dog, notably in its worst qualities.
  3. Phong cách một cách sặc sỡtính từStylish in a showy way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doggishDạng gốc (base form)
  2. more doggishSo sánh hơn (comparative)
  3. most doggishSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

dog-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạidoggische

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • show's Nutt's "," .

AI