Dịch

dismantled là quá khứ và phân từ quá khứ của dismantle

dismantle

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tháo dỡ, tháo rờiđộng từngoại động từ (transitive)To take apart; to disassemble; to take to pieces.
  2. Bác bỏ, đánh đổđộng từngoại động từ (transitive)To disprove a discourse, claim or argument.
  3. Lột bỏ, trút bỏđộng từngoại động từ (transitive)To divest, strip of dress or covering.
  4. Tháo dỡ trang thiết bịđộng từngoại động từ (transitive)To remove fittings or furnishings from.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dismantleNguyên thể (infinitive)
  2. dismantlesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dismantledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dismantlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dismantle sththáo dỡ cái gì

Cụm từ (phrase)

use the master's tools to dismantle the master's houseđộng từSử dụng các công cụ và khuôn khổ của một hệ thống áp bức (ví dụ: phân biệt chủng tộc hoặc gia trưởng) để chấm dứt sự áp bức đó

Nguồn gốc (etymology)

dis-mantle

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidesmanteler

Ví dụ

  • . , .Câu chuyện về việc tính độc đáo của nước Mỹ bị chệch hướng thật lôi cuốn và được kể rất hay. Trong một dòng thời gian khác không có Donald Trump tại vị tháo dỡ bộ máy khoa học Mỹ và Elon Musk cản trở nhà nước Mỹ, đây có lẽ đã là tuyên ngôn của một nền chính trị mới.
  • , , , ?Nếu chúng ta có thể bác bỏ lời lẽ thù hận và giải thích tại sao trên thực tế nó lại vô lý, liệu ngôn từ đó có còn nguy hiểm không?
  • .Algeria cần dỡ bỏ sự kiểm duyệt chính trị.

AI