Dịch

digging

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xới đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action performed by a person or thing that digs.
  2. Khu khai thác quặngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A place where ore is dug, especially certain localities in California, Australia, etc. where gold is obtained.
  3. Đang đàođộng từpresent participle and gerund of dig

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi vẫn đang đào.
  • .Tôi đang đào giếng.
  • .Tom bắt đầu đào.

AI